Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Siru (Cyrus II)”
Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Lùi lại thủ công |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
{{성경인물 | {{성경인물 | ||
|image=[[File:Cyrus the Great of Persia.jpg|Cyrus_the_Great_of_Persia|200px|가운데|]] | |image=[[File:Cyrus the Great of Persia.jpg|Cyrus_the_Great_of_Persia|200px|가운데|]] | ||
|title= | |title= Siru (Cyrus II) | ||
| | |English title= Cyrus Ⅱ | ||
|시대= | |시대= | ||
| | |Ngày sinh-ngày mất= 585? TCN - 529? TCN | ||
|가족 관계= | |가족 관계= | ||
| | |Công việc(đặc điểm)= Hoàng đế của Đế quốc Pherơsơ (Ba Tư) cổ đại<br/> Người thiết lập vương triều Achaemenid | ||
|활동 지역= | |활동 지역= | ||
| | |Thời gian trị vì= 559 TCN - 529 TCN | ||
| | |Thành tựu chủ yếu= Chinh phục Babylôn<br/> Giải phóng phu tù Giuđa<br/> | ||
}} | }} | ||
'''고레스'''(키루스 2세, 영어: Cyrus Ⅱ, 재위: B.C. 559–B.C. 529)는 [[성경]]에서 바사로 불리는 고대 페르시아 제국을 창건한 군주다. 키루스 대왕, 또는 키루스 대제(Cyrus the Great)라고도 불린다. <br> | '''고레스'''(키루스 2세, 영어: Cyrus Ⅱ, 재위: B.C. 559–B.C. 529)는 [[성경]]에서 바사로 불리는 고대 페르시아 제국을 창건한 군주다. 키루스 대왕, 또는 키루스 대제(Cyrus the Great)라고도 불린다. <br> | ||