Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phép Báptêm (phép rửa)”

Qhdud7123 (thảo luận | đóng góp)
Qhdud7123 (thảo luận | đóng góp)
Dòng 8: Dòng 8:
침례는 몸을 물속에 잠그거나 물로 적시며 하는 의식이다. 헬라 원어로는 'βάπτισμα[밥티스마]'라고 하는데,<ref>{{Chú thích web|url= https://biblehub.com/bz05/matthew/3.htm |title=Matthew 3  |publisher= |website= Bible Hub  |date= |author=  |quote= }}</ref> '적시다, 잠그다'라는 뜻을 지닌 'βαπτίζω[밥티조]'<ref>{{Chú thích web |url=https://dict.naver.com/grckodict/ancientgreek/#/entry/grcko/ba28f8f8e51d45ed912af9bd3fa865c9 |title=βαπτίζω |website=네이버 고대 그리스어사전 |quote= }}</ref>에서 파생된 단어다. 물로 행하는 침례에는 [[그리스도인]]이 되기에 앞서 과거에 지은 모든 죄를 물속에 장사한다는 의미가 있다.
침례는 몸을 물속에 잠그거나 물로 적시며 하는 의식이다. 헬라 원어로는 'βάπτισμα[밥티스마]'라고 하는데,<ref>{{Chú thích web|url= https://biblehub.com/bz05/matthew/3.htm |title=Matthew 3  |publisher= |website= Bible Hub  |date= |author=  |quote= }}</ref> '적시다, 잠그다'라는 뜻을 지닌 'βαπτίζω[밥티조]'<ref>{{Chú thích web |url=https://dict.naver.com/grckodict/ancientgreek/#/entry/grcko/ba28f8f8e51d45ed912af9bd3fa865c9 |title=βαπτίζω |website=네이버 고대 그리스어사전 |quote= }}</ref>에서 파생된 단어다. 물로 행하는 침례에는 [[그리스도인]]이 되기에 앞서 과거에 지은 모든 죄를 물속에 장사한다는 의미가 있다.


Phép Báptêm là nghi thức ngâm thân thể trong nước hoặc làm ướt thân thể bằng nước. Từ gốc trong tiếng Gờréc là “βάπτισμα (Baptisma)”, là từ phái sinh từ từ “βαπτίζω (Baptizo)”, có nghĩa là “làm ướt, ngâm”. Trong phép Báptêm được cử hành bằng nước có ý nghĩa chôn tất thảy tội lỗi đã phạm trong quá khứ trong nước trước khi trở thành [[/churchofgod.wiki/그리스도인|Cơ Đốc nhân]].
Phép Báptêm là nghi thức ngâm thân thể trong nước hoặc làm ướt thân thể bằng nước. Từ gốc trong tiếng Gờréc là “βάπτισμα (Baptisma)”, là từ phái sinh từ từ “βαπτίζω (Baptizo)”, có nghĩa là “làm ướt, ngâm”. Trong phép Báptêm được cử hành bằng nước có ý nghĩa chôn tất thảy tội lỗi đã phạm trong quá khứ trong nước trước khi trở thành [[Cơ Đốc nhân]].


{{인용문5 |내용= Hay là, anh em chẳng biết rằng chúng ta thảy đều đã chịu phép báptêm trong Đức Chúa Jêsus Christ, tức là chịu phép báptêm trong sự chết Ngài sao? Vậy chúng ta đã bị chôn với Ngài bởi phép báptêm trong sự chết Ngài, hầu cho Đấng Christ nhờ vinh hiển của Cha được từ kẻ chết sống lại thể nào, thì chúng ta cũng sống trong đời mới thể ấy. |출처= [https://vi.wikisource.org/wiki/R%C3%B4-ma/6 Rôma 6:3-4]}}
{{인용문5 |내용= Hay là, anh em chẳng biết rằng chúng ta thảy đều đã chịu phép báptêm trong Đức Chúa Jêsus Christ, tức là chịu phép báptêm trong sự chết Ngài sao? Vậy chúng ta đã bị chôn với Ngài bởi phép báptêm trong sự chết Ngài, hầu cho Đấng Christ nhờ vinh hiển của Cha được từ kẻ chết sống lại thể nào, thì chúng ta cũng sống trong đời mới thể ấy. |출처= [https://vi.wikisource.org/wiki/R%C3%B4-ma/6 Rôma 6:3-4]}}
Dòng 15: Dòng 15:
[[성경]]에도 [[예수 그리스도]]와 에디오피아의 내시가 침례를 받은 장면이 '물에서 올라왔다(went(came) up out of the water)', '물에 내려갔다(down in to the water)'고 묘사돼 있다.<ref>{{Chú thích web|url=https://ko.wikisource.org/wiki/개역한글판/마태복음#3장|title=마태복음 3:13-16|publisher=|quote= 예수께서 침례를 받으시고 곧 물에서 올라오실새 }}</ref><ref>Matthew 3:13-16. 《NIV》. <q>As soon as Jesus was baptized, he went up out of the water.</q></ref><ref>{{Chú thích web|url=https://ko.wikisource.org/wiki/개역한글판/사도행전#8장|title=사도행전 8:35-39|publisher=|quote=빌립이 입을 열어 이 글에서 시작하여 예수를 가르쳐 복음을 전하니 ... 빌립과 내시가 둘 다 물에 내려가 빌립이 침례를 주고 둘이 물에서 올라갈새}}</ref><ref>Acts 8:35-39. 《NIV》. <q>Then Philip began with that very passage of Scripture and told him the good news about Jesus. ... Then both Philip and the eunuch went down into the water and Philip baptized him. When they came up out of the water,</q></ref> 이는 침례가 온몸을 물속에 담그는 방식으로 행해졌음을 시사한다.
[[성경]]에도 [[예수 그리스도]]와 에디오피아의 내시가 침례를 받은 장면이 '물에서 올라왔다(went(came) up out of the water)', '물에 내려갔다(down in to the water)'고 묘사돼 있다.<ref>{{Chú thích web|url=https://ko.wikisource.org/wiki/개역한글판/마태복음#3장|title=마태복음 3:13-16|publisher=|quote= 예수께서 침례를 받으시고 곧 물에서 올라오실새 }}</ref><ref>Matthew 3:13-16. 《NIV》. <q>As soon as Jesus was baptized, he went up out of the water.</q></ref><ref>{{Chú thích web|url=https://ko.wikisource.org/wiki/개역한글판/사도행전#8장|title=사도행전 8:35-39|publisher=|quote=빌립이 입을 열어 이 글에서 시작하여 예수를 가르쳐 복음을 전하니 ... 빌립과 내시가 둘 다 물에 내려가 빌립이 침례를 주고 둘이 물에서 올라갈새}}</ref><ref>Acts 8:35-39. 《NIV》. <q>Then Philip began with that very passage of Scripture and told him the good news about Jesus. ... Then both Philip and the eunuch went down into the water and Philip baptized him. When they came up out of the water,</q></ref> 이는 침례가 온몸을 물속에 담그는 방식으로 행해졌음을 시사한다.


Giống như Đức Chúa Jêsus đã qua đời trên [[/churchofgod.wiki/십자가|thập tự giá]], bị chôn trong mồ, rồi [[/churchofgod.wiki/부활|phục sinh]], các thánh đồ cũng chôn tội lỗi của mình trong nước bởi sự chịu phép Báptêm và nhận được sự sống mới. Theo đó, phép Báptêm được thực hiện bằng cách làm ướt toàn bộ thân thể trong nước giống như chôn cả thân thể trong mồ.
Giống như Đức Chúa Jêsus đã qua đời trên [[thập tự giá]], bị chôn trong mồ, rồi [[phục sinh]], các thánh đồ cũng chôn tội lỗi của mình trong nước bởi sự chịu phép Báptêm và nhận được sự sống mới. Theo đó, phép Báptêm được thực hiện bằng cách làm ướt toàn bộ thân thể trong nước giống như chôn cả thân thể trong mồ.


Ngay cả trong [[/churchofgod.wiki/성경|Kinh Thánh]], cảnh [[/churchofgod.wiki/예수 그리스도|Đức Chúa Jêsus Christ]] và hoạn quan Êthiôbi chịu phép Báptêm cũng được miêu tả là “ra khỏi nước (went/came up out of the water)” và “xuống nước (down into the water)”.  Điều này ám chỉ rằng phép Báptêm đã được cử hành bằng cách ngâm toàn bộ thân thể trong nước.
Ngay cả trong [[Kinh Thánh]], cảnh [[Đức Chúa Jêsus Christ]] và hoạn quan Êthiôbi chịu phép Báptêm cũng được miêu tả là “ra khỏi nước (went/came up out of the water)” và “xuống nước (down into the water)”.  Điều này ám chỉ rằng phép Báptêm đã được cử hành bằng cách ngâm toàn bộ thân thể trong nước.


=== Phép Báptêm và phép rửa ===
=== Phép Báptêm và phép rửa ===