Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Galilê”
Không có tóm lược sửa đổi |
|||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
[[file:갈릴리 지방의 마을.png|thumb|Bản đồ Galilê]] | [[file:갈릴리 지방의 마을.png|thumb|Bản đồ Galilê]] | ||
''' | '''Galilê''' (Galilee, tiếng Hêbơrơ: גָּלִיל<ref>{{Chú thích web |url=https://dict.naver.com/hbokodict/hebrew/#/entry/hboko/4ed196f6c720462693438a3e92848714 |title="גָּלִיל" |website=네이버 고대 히브리어사전 |publisher= |date= |year= |author= |series= |isbn= |quote= }}</ref>, tiếng Hy Lạp: Γαλιλαία<ref>{{Chú thích web |url=https://biblehub.com/greek/1056.htm |title="Γαλιλαία" |website=Bible Hub |publisher= |date= |year= |author= |series= |isbn= |quote= }}</ref>) thường dùng để gọi chung về miền núi dọc theo biển Galilê, nằm ở cực bắc của Ysơraên. Nơi này thường xuyên bị xâm lược bởi dân ngoại do tiếp giáp với các quốc gia khác, và là khu vực chịu nhiều ảnh hưởng của văn hóa ngoại bang, nên người Giuđa từng gọi nơi này là “xứ Galilê của dân ngoại”.<ref name="이사야예언">{{Chú thích web |url=https://ko.wikisource.org/wiki/개역한글판/이사야#9장 |title=이사야 9:1 |quote= 해변 길과 요단 저편 이방의 갈릴리를 영화롭게 하셨느니라}}</ref><ref name="이방의갈릴리">{{Chú thích web |url=https://ko.wikisource.org/wiki/개역한글판/마태복음#4장 |title=마태복음 4:15 |quote=스불론 땅과 납달리 땅과 요단강 저편 해변 길과 이방의 갈릴리여}}</ref> Galilê là nơi sinh trưởng và là quê hương của [[Đức Chúa Jêsus Christ]]<ref>{{Chú thích web |url=https://ko.wikisource.org/wiki/개역한글판/마태복음#22장 |title=마태복음 2:22-23 |quote=꿈에 지시하심을 받아 갈릴리 지방으로 떠나가 나사렛이란 동네에 와서 사니 이는 선지자로 하신 말씀에 나사렛 사람이라 칭하리라 하심을 이루려 함이러라}}</ref><ref name=":0">[https://ko.wikisource.org/wiki/%EA%B0%9C%EC%97%AD%ED%95%9C%EA%B8%80%ED%8C%90/%EB%A7%88%EA%B0%80%EB%B3%B5%EC%9D%8C#6%EC%9E%A5 마가복음 6:1]. "예수께서 거기를 떠나사 고향[나사렛]으로 가시니 제자들도 좇으니라"</ref><ref name=":1">[https://ko.wikisource.org/wiki/%EA%B0%9C%EC%97%AD%ED%95%9C%EA%B8%80%ED%8C%90/%EB%88%84%EA%B0%80%EB%B3%B5%EC%9D%8C#4%EC%9E%A5 누가복음 4:16-24]. "예수께서 그 자라나신 곳 나사렛에 이르사 안식일에 자기 규례대로 회당에 들어가사 성경을 읽으려고 서시매 ... 예수께서 저희에게 이르시되 너희가 반드시 의원아 너를 고치라 하는 속담을 인증하여 내게 말하기를 우리의 들은 바 가버나움에서 행한 일을 네 고향 여기서도 행하라 하리라 또 가라사대 내가 진실로 너희에게 이르노니 선지자가 고향에서 환영을 받는 자가 없느니라</ref>, cũng là địa điểm truyền đạo chủ yếu, nơi lịch sử [[Tin Lành]] đã được trải bày ra.<ref name="사람낚는어부">{{Chú thích web |url=https://ko.wikisource.org/wiki/개역한글판/마태복음#4장 |title=마태복음 4:18-21, 23 |quote=갈릴리 해변에 다니시다가 두 형제 곧 베드로라 하는 시몬과 그 형제 안드레가 바다에 그물 던지는 것을 보시니 ... 나를 따라 오너라 내가 너희로 사람을 낚는 어부가 되게 하리라 하시니 저희가 곧 그물을 버려두고 예수를 좇으니라 ... 예수께서 온 갈릴리에 두루 다니사 저희 회당에서 가르치시며 천국 복음을 전파하시며 백성 중에 모든 병과 모든 약한 것을 고치시니}}</ref> | ||
==Đặc điểm địa lý== | ==Đặc điểm địa lý== | ||
[[file:TiberiasNorthward.jpg|thumb|Toàn cảnh biển Galilê]] | [[file:TiberiasNorthward.jpg|thumb|Toàn cảnh biển Galilê]] | ||
===Vị trí=== | ===Vị trí=== | ||
Galilê là khu vực nằm ở phía bắc Palestine, kéo dài từ bờ biển Địa Trung Hải đến biển Galilê. Được chia thành phía bắc và phía nam. Phần phía bắc có nhiều núi, ẩm ướt và nhiều vùng đất xanh. Ngược lại, phần phía nam giáp với đồng bằng Jezreel màu mỡ nên địa hình tương đối bằng phẳng và có nhiều bình nguyên thoáng đãng.<ref>{{Chú thích web |url=https://www.doopedia.co.kr/doopedia/master/master.do?_method=view&MAS_IDX=101013000693406 |title=갈릴리 |website=두산백과 두피디아 |publisher= |date= |year= |author= |series= |isbn= |quote= }}</ref> | |||
===Biển Galilê=== | ===Biển Galilê=== | ||
Biển Galilê là hồ nước lớn thứ hai ở Ysơraên, được bao quanh bởi ngọn đồi Galilê. Có chu vi khoảng 52km với diện tích 166km<sup>2</sup>, độ sâu khoảng 50m. Mực nước hồ thấp hơn 212m so với mực nước biển Địa Trung Hải.<ref>{{Chú thích web |url=https://www.doopedia.co.kr/doopedia/master/master.do?_method=view&MAS_IDX=101013000825081 |title=갈릴리호 |website=두산백과 두피디아 |publisher= |date= |year= |author= |series= |isbn= |quote= 호면은 -212m. 주위 52km. 깊이 약 50m. 대지구대 안에 있기 때문에 호면이 해면보다 낮다. }} </ref> | |||
Trong [[Kinh Thánh|Kinh Thánh,]] biển Galilê được gọi bằng nhiều tên khác nhau, và cũng có khi được chép đơn giản là “biển” hoặc “hồ”. Các tên gọi khác của biển Galilê được chép trong Kinh Thánh như sau. | |||
* '''Tên gọi khác của biển Galilê''' | * '''Tên gọi khác của biển Galilê''' | ||
| Dòng 17: | Dòng 17: | ||
!'''Tên gọi khác'''||'''Câu Kinh Thánh tương ứng'''||'''Nội dung liên quan''' | !'''Tên gọi khác'''||'''Câu Kinh Thánh tương ứng'''||'''Nội dung liên quan''' | ||
|- | |- | ||
|'''Biển Kinêrết'''||[https://vi.wikisource.org/wiki/Gi%C3%B4-su%C3%AA/Ch%C6%B0%C6%A1ng_12 | |'''Biển Kinêrết'''||[https://vi.wikisource.org/wiki/Gi%C3%B4-su%C3%AA/Ch%C6%B0%C6%A1ng_12 Giôsuê 12:3]||・Biển Kinêrết có nguồn gốc từ Kinêrết, một thị trấn nằm ở bờ biển phía tây bắc của biển Galilê<ref name=":2">{{Chú thích web|url=https://ko.wikisource.org/wiki/개역한글판/민수기#34장|title= 민수기 34:11|quote=그 경계가 또 스밤에서 리블라로 내려가서 아인 동편에 이르고 또 내려가서 긴네렛 동편 해변에 미치고}}</ref><ref name=":3">{{Chú thích web|url=https://ko.wikisource.org/wiki/개역한글판/여호수아#19장|title=여호수아 19:35|quote=그 견고한 성읍들은 싯딤과 세르와 함맛과 락갓과 긴네렛과}}</ref> | ||
|- | |- | ||
|'''Biển Tibêriát'''||[https://vi.wikisource.org/wiki/Gi%C4%83ng/6 | |'''Biển Tibêriát'''||[https://vi.wikisource.org/wiki/Gi%C4%83ng/6 Giăng 6:1] | ||
[https://vi.wikisource.org/wiki/Gi%C4%83ng/21 | [https://vi.wikisource.org/wiki/Gi%C4%83ng/21 Giăng 21:1] | ||
|・Tibêriát (Tiberias) là thành phố nghỉ dưỡng được xây dựng bởi Hêrốt Antipa vào khoảng năm 25 SCN, ở phía tây nam của biển Galilê với quang cảnh thiên nhiên nổi bật.<ref>당시 로마의 황제였던 디베료(Tiberius Julius Caesar Augustus, [https://www.doopedia.co.kr/doopedia/master/master.do?_method=view&MAS_IDX=101013000892110 티베리우스])에게 헌정한다는 의미에서, 도시의 이름을 '디베랴'라고 짓고 갈릴리 지방의 수도로 지정했다. 이후 갈릴리 바다는 '디베랴 바다'라고 불렸다.</ref> | |・Tibêriát (Tiberias) là thành phố nghỉ dưỡng được xây dựng bởi Hêrốt Antipa vào khoảng năm 25 SCN, ở phía tây nam của biển Galilê với quang cảnh thiên nhiên nổi bật.<ref>당시 로마의 황제였던 디베료(Tiberius Julius Caesar Augustus, [https://www.doopedia.co.kr/doopedia/master/master.do?_method=view&MAS_IDX=101013000892110 티베리우스])에게 헌정한다는 의미에서, 도시의 이름을 '디베랴'라고 짓고 갈릴리 지방의 수도로 지정했다. 이후 갈릴리 바다는 '디베랴 바다'라고 불렸다.</ref> | ||
|- | |- | ||
|'''Hồ Ghênêxarết'''||[https://vi.wikisource.org/wiki/Lu-ca/5 | |'''Hồ Ghênêxarết'''||[https://vi.wikisource.org/wiki/Lu-ca/5 Luca 5:1]||・Ghênêxarết là đồng bằng màu mỡ trải dài trên bờ phía tây bắc của biển Galilê.<ref>가스펠서브, [https://terms.naver.com/entry.naver?docId=2390139&cid=50762&categoryId=51387 "게네사렛"], 《라이프성경사전》, 생명의말씀사, 2006</ref> | ||
・Được biểu hiện là Kinêrết trong [[Kinh Thánh Cựu Ước]]<ref name=":2" /><ref name=":3" /> | |||
|} | |} | ||
===Lý do được gọi là biển=== | ===Lý do được gọi là biển=== | ||
Dù là một hồ nước nhưng hồ Galilê lại được gọi là biển vì diện tích rất rộng, ngoài ra còn có nhiều lý do khác. | Dù là một hồ nước nhưng hồ Galilê lại được gọi là biển vì diện tích rất rộng, ngoài ra còn có nhiều lý do khác. | ||
* | *Trong tiếng Hêbơrơ, thì “yam” (יָם<ref>[https://dict.naver.com/hbokodict/hebrew/#/entry/hboko/c2325dcafb7444aabaa7670f9007111d "יָם"], 《네이버 고대 히브리어사전》</ref>) là cách gọi chung chỉ về đại dương, biển hoặc hồ lớn nằm trong đất liền. Theo đó, biển Địa Trung Hải và biển Galilê không được phân biệt là biển hay hồ, nhưng cả hai đều tương ứng với từ “yam”, là từ để nói về biển. | ||
* | *Biển Galilê thỉnh thoảng có những cơn sóng lớn nhấp nhô mà có thể nhìn thấy ngoài biển. Trong Kinh Thánh cũng chép rằng “Thình lình biển nổi bão lớn, đến nỗi sóng dậy phủ thuyền; nhưng Ngài đương ngủ”.<ref>{{Chú thích web |url=https://ko.wikisource.org/wiki/개역한글판/마태복음#8장 |title=마태복음 8:24 |publisher= |quote=바다에 큰 놀이 일어나 물결이 배에 덮이게 되었으되 예수는 주무시는지라 }}</ref> Những cơn gió lạnh thổi đến từ núi Hẹtmôn ở phía bắc va chạm với không khí được làm ấm lên của biển, tạo ra những cơn gió tây mạnh mẽ, đôi khi gây ra những cơn bão với sóng cao hơn 2m.<ref>{{Chú thích web |url=http://duranno.com/bibleco/bibleco_view.asp?bbs_id=4122&cat=34 |title="고요하라! 잠잠하라!" |website=두란노 |publisher= |date= |year= |author= |series= |isbn= |quote=갈릴리 호수는 평상시에는 고요하나 갑작스런 폭풍우가 일기도 하는데, 이는 북쪽의 헬몬산에서 불어온 차가운 바람이 따뜻하게 데워진 호수의 공기와 부딪칠 때 생기는 것이다.}}</ref> | ||
==Galilê trong Kinh Thánh Cựu Ước == | ==Galilê trong Kinh Thánh Cựu Ước == | ||
===Đi vào xứ Canaan và phân chia vùng đất Galilê=== | ===Đi vào xứ Canaan và phân chia vùng đất Galilê=== | ||
Galilê là vùng đất mà người dân Ysơraên [[Xuất Êdíptô|ra khỏi xứ Êdíptô]] đã chinh phục sau khi đi vào xứ Canaan. Trong [[12 chi phái|mười hai chi phái]] Ysơraên, các chi phái Sabulôn, Ysaca, Ase và Néptali đã được phân chia. Tuy có một số ranh giới không rõ ràng, nhưng chi phái Sabulôn chiếm phần trung tâm của Galilê, chi phái Ase chiếm phần đồng bằng duyên hải, chi phái Ysaca chiếm phía đông nam Galilê và chi phái Néptali được chia cho khu vực phía bắc Galilê.<ref>{{Chú thích web |url=https://ko.wikisource.org/wiki/개역한글판/여호수아#19장 |title=여호수아 19:10-39 |quote=납달리 자손을 위하여 납달리 자손의 가족대로 제비를 뽑았으니 그 경계는 헬렙과 사아난님의 상수리나무에서부터 아다미 네겝과 얍느엘을 지나 락굼까지요 }}</ref> Thành Kêđe của xứ Galilê là một trong sáu [[Chế độ thành ẩn náu|thành ẩn náu]] được chọn để bảo vệ kẻ sát nhân vô ý khỏi tay kẻ báo thù.<ref>{{Chú thích web |url=https://ko.wikisource.org/wiki/개역한글판/여호수아#20장 |title=여호수아 20:1-9 |quote= 이스라엘 자손에게 고하여 이르라 내가 모세로 너희에게 말한 도피성을 택정하여 부지중 오살한 자를 그리로 도망하게 하라 이는 너희 중 피의 보수자를 피할 곳이니라 ... 무리가 납달리의 산지 갈릴리 게데스와 에브라임 산지의 세겜과 유다 산지의 기럇 아르바 곧 헤브론을 구별하였고}}</ref> | |||
===Xứ Galilê của dân ngoại=== | ===Xứ Galilê của dân ngoại=== | ||
Chi phái Néptali được phân chia cho xứ Galilê, nhưng đã không thể đuổi hết dân bản xứ ở đó nên đã hòa nhập với họ mà sinh sống.<ref>{{Chú thích web |url=https://ko.wikisource.org/wiki/개역한글판/사사기#1장 |title=사사기 1:33 |quote=납달리가 벧세메스 거민과 벧아낫 거민을 쫓아내지 못하고 그 땅 거민 가나안 사람 가운데 거하였으나 벧세메스와 벧아낫 거민들이 그들에게 사역을 하였더라}}</ref> Nhiều người Canaan vẫn cư trú ở Galilê, và kể cả sau đó, dân Ysơraên bị ảnh hưởng rất nhiều bởi văn hóa của dân ngoại do đặc điểm địa lý tiếp giáp với vùng đất ngoại bang. Vì vậy, đã được chép trong [[Êsai|sách Êsai]] là “xứ Galilê của dân ngoại”.<ref name="이사야예언" /><ref name="이방의갈릴리" /> | |||
Trong thời đại vương quốc bị phân chia, [[Vương quốc Bắc Ysơraên|Bắc Ysơraên]] đã từ bỏ lời của [[Đức Chúa Trời]] và rơi vào tôn kính hình tượng, nên đã bị diệt vong bởi sự xâm lược của [[Asiri]] (Assyria).<ref>최창모, [https://terms.naver.com/entry.naver?docId=1007423&cid=62097&categoryId=62097 "북 이스라엘의 멸망"], 《이스라엘사》, 미래엔, 2007, "북이스라엘은 호세아 왕 때에 유프라테스 강 서편 지역과 지중해 연안을 공격하기 시작한 아시리아의 살만에셀 5세의 공격을 받았고, 3년 동안의 포위를 견디지 못하고 수도 사마리아는 기원전 721년에 함락되고 말았다(열왕기하 17:1~6)."</ref> Vào khoảng năm 734 TCN, vua Asiri là [https://www.britannica.com/biography/Tiglath-pileser-III Tiglath Pileser] đã chiếm xứ Galilê cũng như nhiều vùng khác và bắt người dân ở đó làm phu tù.<ref>{{Chú thích web |url=https://ko.wikisource.org/wiki/개역한글판/열왕기하#15장 |title=열왕기하 15:27-29 |quote= 앗수르 왕 디글랏 빌레셀이 와서 이욘과 아벨벳마아가와 야노아와 게데스와 하솔과 길르앗과 갈릴리와 납달리 온 땅을 취하고 그 백성을 사로잡아 앗수르로 옮겼더라}}</ref> Kể từ khi người Asiri tiêu diệt [[Vương quốc Bắc Ysơraên|Bắc Ysơraên]] vào khoảng năm 721 TCN, trong khoảng 6 thế kỷ, người Giuđa đã không thể thống trị khu vực Galilê và lại bị cai trị bởi các dân tộc khác, cứ mỗi lần như vậy họ lại bị trộn lẫn với dân ngoại. | |||
==Galilê trong Kinh Thánh Tân Ước== | ==Galilê trong Kinh Thánh Tân Ước== | ||
[[file:갈릴리 호수 주변 마을.png|thumb|Các làng ở vùng Galilê trong Kinh Thánh]] | [[file:갈릴리 호수 주변 마을.png|thumb|Các làng ở vùng Galilê trong Kinh Thánh]] | ||
[[file: DoreJesusSeaGalilee.jpg |thumb|Đức Chúa Jêsus rao giảng Tin Lành trên biển Galilê. Gustave Doré, 1866]] | [[file: DoreJesusSeaGalilee.jpg |thumb|Đức Chúa Jêsus rao giảng Tin Lành trên biển Galilê. Gustave Doré, 1866]]Đức Chúa Jêsus đã tiến hành hầu hết các sứ mệnh rao truyền Tin Lành trong xứ Galilê. Ấy là để ứng nghiệm lời tiên tri của đấng tiên tri Êsai rằng “Trong đời xưa Ðức Chúa Trời đã hạ đất Sabulôn và đất Néptali xuống; nhưng trong kỳ sau Ngài đã làm cho đất gần mé biển, tức là nơi bên kia sông Giôđanh, trong xứ Galilê của dân ngoại, được vinh hiển”.<ref>{{Chú thích web |url=https://ko.wikisource.org/wiki/개역한글판/이사야#9장 |title=이사야 9:1 |quote=전에 고통하던 자에게는 흑암이 없으리로다 옛적에는 여호와께서 스불론 땅과 납달리 땅으로 멸시를 당케 하셨더니 후에는 해변길과 요단 저편 이방의 갈릴리를 영화롭게 하셨느니라 }}</ref> Hơn 20 phép lạ được thực hiện tại xứ Galilê đã được chép trong Kinh Thánh. Hầu hết trong số đó diễn ra trên biển Galilê. Bờ biển Galilê là nơi Ngài đã kêu gọi những người đánh cá như [[Phierơ]], Anhrê, [[Giacơ (con trai của Xêbêđê)|Giacơ]] và em trai của Giacơ là [[Giăng (sứ đồ)|Giăng]] làm môn đồ của Ngài. 11 trong số 12 môn đồ xuất thân từ Galilê.<ref name="사람낚는어부" /><ref>{{Chú thích web |url=https://ko.wikisource.org/wiki/개역한글판/마태복음#27장 |title=마태복음 27:55 |quote=예수를 섬기며 갈릴리에서부터 좇아온 많은 여자가 거기 있어 멀리서 바라보고 있으니}}</ref> Sau khi [[Sự phục sinh của Đức Chúa Jêsus|phục sinh]], Đức Chúa Jêsus đã quay lại Galilê để gặp các môn đồ.<ref>{{Chú thích web |url=https://ko.wikisource.org/wiki/개역한글판/마태복음#26장 |title=마태복음 26:32 |quote=그러나 내가 살아난 후에 너희보다 먼저 갈릴리로 가리라}}</ref> | ||
Như vậy, lịch sử cứu rỗi vào thời đại Tân Ước đã được bắt đầu tại xứ Galilê, song những [[thầy tế lễ]] và [[người Pharisi]] đương thời cố giữ [[Luật pháp của Môise|luật pháp Cựu Ước]] đã không lắng tai nghe tin tức đặc biệt của Tin Lành mà Đức Chúa Jêsus đã rao giảng. Vì luật pháp Cựu Ước nghiêm cấm việc giao tiếp với dân ngoại, nên nhiều người Giuđa vào thời Đức Chúa Jêsus đã coi thường xứ Galilê và coi đó là như vùng đất của dân ngoại. Đối với họ, việc Đức Chúa Jêsus đến từ xứ Galilê chính là lý do để bắt bẻ. Đức Chúa Jêsus đã lớn lên ở [[Naxarét]], thuộc xứ Galilê, nên họ đã chế giễu Ngài là “Jêsus Naxarét”, và đối nghịch với Đức Chúa Jêsus mà rằng “chẳng có đấng tiên tri nào từ xứ Galilê mà ra hết”.<ref>{{Chú thích web |url=https://ko.wikisource.org/wiki/개역한글판/요한복음#1장 |title=요한복음 1:45-46 |quote=빌립이 나다나엘을 찾아 이르되 모세가 율법에 기록하였고 여러 선지자가 기록한 그이를 우리가 만났으니 요셉의 아들 나사렛 예수니라 나다나엘이 가로되 나사렛에서 무슨 선한 것이 날 수 있느냐}}</ref><ref>{{Chú thích web |url=https://ko.wikisource.org/wiki/개역한글판/요한복음#7장 |title=요한복음 7:52 |quote=저희가 대답하여 가로되 너도 갈릴리에서 왔느냐 상고하여 보라 갈릴리에서는 선지자가 나지 못하느니라 하였더라}}</ref> Sau khi Đức Chúa Jêsus bị bắt bởi đám đông do thầy tế lễ thượng phẩm sai đến, sở dĩ Ngài bị nộp cho [[Hêrốt]], người cai trị xứ Galilê là vì Ngài xuất thân từ Galilê.<ref>{{Chú thích web |url=https://ko.wikisource.org/wiki/개역한글판/누가복음#23장 |title=누가복음 23:1-7 |quote=무리가 다 일어나 예수를 빌라도에게 끌고 가서 ... 저가 온 유대에서 가르치고 갈릴리에서부터 시작하여 여기까지 와서 백성을 소동케 하나이다 빌라도가 듣고 묻되 저가 갈릴리 사람이냐 하여 헤롯의 관할에 속한 줄을 알고 헤롯에게 보내니}}</ref> | |||
Sau đây là danh sách các địa điểm trong xứ Galilê, nơi còn in dấu chân của Đức Chúa Jêsus. | Sau đây là danh sách các địa điểm trong xứ Galilê, nơi còn in dấu chân của Đức Chúa Jêsus. | ||
| Dòng 58: | Dòng 58: | ||
===Mađơlen=== | ===Mađơlen=== | ||
Mađơlen (Magdalene, tiếng Hy Lạp: Μαγδαλά<ref>[https://dict.naver.com/grckodict/#/entry/grcko/13202ae734a04e228651a73fb3bd90a0 "Μαγδαλά"], 《네이버 고대 그리스어사전》</ref>) là một làng ở phía tây biển Galilê. Còn được gọi là “Magađan” hoặc “Đamanutha”.<ref>"막달라", 《CLP 성경사전》, 기독교문사 , 2013, 373쪽, "갈릴리 바다의 북서쪽 해안 디베랴의 북쪽 5km에 있던 성읍(눅 8:2). 마가단(마 15:39) 혹은 달마누다(막 8:10)라고도 불렀다. 막달라 마리아의 고향."</ref> Đức Chúa Jêsus đã chữa lành cho Mari, người bị khổ sở do bị bảy quỉ ám, [[Mari Mađơlen]] được Đức Chúa Jêsus chữa lành và trở thành môn đồ của Ngài đã xuất thân từ nơi này.<ref>[https://ko.wikisource.org/wiki/%EA%B0%9C%EC%97%AD%ED%95%9C%EA%B8%80%ED%8C%90/%EB%88%84%EA%B0%80%EB%B3%B5%EC%9D%8C#8%EC%9E%A5 누가복음 8:2-3]. "악귀를 쫓아내심과 병 고침을 받은 어떤 여자들 곧 일곱 귀신이 나간 자 막달라인이라 하는 마리아와 ... 다른 여러 여자가 함께 하여 자기들의 소유로 저희를 섬기더라"</ref> | |||
===Cana=== | ===Cana=== | ||