Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lễ Phục Sinh”

Ngocanh63 (thảo luận | đóng góp)
Không có tóm lược sửa đổi
Ngocanh63 (thảo luận | đóng góp)
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
{{절기
{{절기
|title = 부활절
|above = Lễ Phục Sinh
|그림 = [[file:The resurrection day.jpg|thumb|center|<부활하신 예수와 막달라 마리아>, 하인리히 호프만 作]]
|image = [[file:The resurrection day.jpg|thumb|center|<Đức Chúa Jêsus phục sinh và Mari Mađơlen>, Heinrich Hoffmann]]
|명칭 = 復活節, Day of Resurrection, Resurrection Day
|Tên gọi = 復活節, Day of Resurrection, Resurrection Day
|날짜 = 무교절 후 첫 안식일 이튿날(첫 일요일)
|Ngày tháng = Ngày hôm sau ngày Sabát đến đầu tiên (Chủ nhật đến đầu tiên) sau Lễ Bánh Không Men
|의미 = 예수님의 부활을 기념
|Ý nghĩa = Kỷ niệm sự phục sinh của Đức Chúa Jêsus
|의식 = 영안을 여는 떡을 뗌
|Nghi thức = Bẻ bánh mở mắt linh hồn
|예언성취 =
|예언성취 =
}}
}}
'''부활절'''(復活節, Day of Resurrection, Resurrection Day)은 예수님이 [[십자가]]에 운명하신 후 3일 만에 다시 살아나신 것을 기념하는 [[하나님의 절기]]다. 성경의 부활절 날짜는 '[[무교절]] 후 첫 [[안식일]] 이튿날(일요일)'이다. 그러나 대다수 교회는 춘분 후에 오는 만월 후 첫 일요일에 지킨다. 유럽의 많은 국가에서는 부활절 전후를 국가공휴일로 지정해 연중 최대 명절로 기념한다. 미국은 부활절에 맞춰 모든 학교에서 봄방학을 하고, 관공서, 회사 등도 문을 닫고 연휴를 보낸다.<ref>[http://www.okja.org/europe_world/22940 "프랑스의 국경일과 기념일"]. 《사단법인 세계한인언론인협회》. 2016. 4. 15.</ref><ref>[http://www.withinnews.co.kr/news/view.html?section=1&category=147&item=&no=19515 "독일의 공휴일은 주마다 다르다?"]. 《위드인뉴스》. 2019. 8. 7.</ref><ref>[https://news.mt.co.kr/mtview.php?no=2020041404235836840 "유럽 주요국 증시, 부활절 연휴로 휴장"]. 《머니투데이》. 2020. 4. 14.</ref><ref>[https://www.ajunews.com/view/20210403034417312 "부활절 연휴 시작...미국·유럽·원유·금 일제히 휴장"]. 《아주경제》. 2021. 4. 3.</ref><ref>[https://www.shinailbo.co.kr/news/articleView.html?idxno=1395366 "금요일 미국·유럽 증시 부활절 연휴로 '휴장'"]. 《신아일보》. 2021. 4. 3.</ref> 한국은 부활절 당일에 개신교회나 가톨릭교회에서 기념예배를 드린다.<ref>[https://www.yna.co.kr/view/AKR20210403049200005 "'코로나19' 속 두 번째 부활절…전국 곳곳 기념 예배·미사"]. 《연합뉴스》. 2021. 4. 4.</ref>
'''부활절'''(復活節, Day of Resurrection, Resurrection Day)은 예수님이 [[십자가]]에 운명하신 후 3일 만에 다시 살아나신 것을 기념하는 [[하나님의 절기]]다. 성경의 부활절 날짜는 '[[무교절]] 후 첫 [[안식일]] 이튿날(일요일)'이다. 그러나 대다수 교회는 춘분 후에 오는 만월 후 첫 일요일에 지킨다. 유럽의 많은 국가에서는 부활절 전후를 국가공휴일로 지정해 연중 최대 명절로 기념한다. 미국은 부활절에 맞춰 모든 학교에서 봄방학을 하고, 관공서, 회사 등도 문을 닫고 연휴를 보낸다.한국은 부활절 당일에 개신교회나 가톨릭교회에서 기념예배를 드린다.


'''Lễ Phục Sinh''' (Day of Resurrection, Resurrection Day) là lễ trọng thể của Đức Chúa Trời để kỷ niệm sự sống lại của Đức Chúa Jêsus sau ba ngày, kể từ khi Ngài hy sinh trên thập tự giá. Ngày Lễ Phục Sinh trong Kinh Thánh là “hôm sau ngày Sabát (Chủ nhật) đến đầu tiên sau Lễ Bánh Không Men”. Tuy nhiên, đại đa số các hội thánh đều giữ Lễ Phục Sinh vào ngày Chủ nhật đầu tiên sau trăng tròn tính từ xuân phân. Ở nhiều quốc gia châu Âu, trước và sau Lễ Phục Sinh được quy định là ngày nghỉ lễ quốc gia và được kỷ niệm như ngày lễ lớn nhất trong năm. Tại Mỹ, kỳ nghỉ xuân ở phần lớn các trường học thường diễn ra vào dịp Lễ Phục Sinh, văn phòng chính phủ và các doanh nghiệp đều đóng cửa để nghỉ lễ. Còn ở Hàn Quốc, thờ phượng kỷ niệm được cử hành trong các nhà thờ Công giáo hoặc hội thánh Tin lành.  
'''Lễ Phục Sinh''' (Day of Resurrection, Resurrection Day) là lễ trọng thể của Đức Chúa Trời để kỷ niệm sự sống lại của Đức Chúa Jêsus sau ba ngày, kể từ khi Ngài hy sinh trên thập tự giá. Ngày Lễ Phục Sinh trong Kinh Thánh là “hôm sau ngày Sabát (Chủ nhật) đến đầu tiên sau Lễ Bánh Không Men”. Tuy nhiên, đại đa số các hội thánh đều giữ Lễ Phục Sinh vào ngày Chủ nhật đầu tiên sau trăng tròn tính từ xuân phân. Ở nhiều quốc gia châu Âu, trước và sau Lễ Phục Sinh được quy định là ngày nghỉ lễ quốc gia và được kỷ niệm như ngày lễ lớn nhất trong năm. Tại Mỹ, kỳ nghỉ xuân ở phần lớn các trường học thường diễn ra vào dịp Lễ Phục Sinh, văn phòng chính phủ và các doanh nghiệp đều đóng cửa để nghỉ lễ.<ref>[http://www.okja.org/europe_world/22940 "프랑스의 국경일과 기념일"]. 《사단법인 세계한인언론인협회》. 2016. 4. 15.</ref><ref>[http://www.withinnews.co.kr/news/view.html?section=1&category=147&item=&no=19515 "독일의 공휴일은 주마다 다르다?"]. 《위드인뉴스》. 2019. 8. 7.</ref><ref>[https://news.mt.co.kr/mtview.php?no=2020041404235836840 "유럽 주요국 증시, 부활절 연휴로 휴장"]. 《머니투데이》. 2020. 4. 14.</ref><ref>[https://www.ajunews.com/view/20210403034417312 "부활절 연휴 시작...미국·유럽·원유·금 일제히 휴장"]. 《아주경제》. 2021. 4. 3.</ref><ref>[https://www.shinailbo.co.kr/news/articleView.html?idxno=1395366 "금요일 미국·유럽 증시 부활절 연휴로 '휴장'"]. 《신아일보》. 2021. 4. 3.</ref> Còn ở Hàn Quốc, thờ phượng kỷ niệm được cử hành trong các nhà thờ Công giáo hoặc hội thánh Tin lành.<ref>[https://www.yna.co.kr/view/AKR20210403049200005 "'코로나19' 속 두 번째 부활절…전국 곳곳 기념 예배·미사"]. 《연합뉴스》. 2021. 4. 4.</ref>
==Khởi nguyên của Lễ Phục Sinh==
==Khởi nguyên của Lễ Phục Sinh==
<small>{{xem thêm|초실절|l1=Lễ Trái Đầu Mùa|설명=더 자세한 내용은}}</small> 부활절의 유래는 [[예수님의 부활]]이다. 보다 근본적인 유래는 구약시대 [[초실절]]에서 찾을 수 있다. 초실절은 약 3500년 전, [[모세]]가 이스라엘 백성들을 이끌고 [[홍해]]를 건너 상륙한 행적을 기념하기 위해 제정됐다.<ref>{{Chú thích web |url=https://vi.wikisource.org/wiki/Xuất_Ê-díp-tô_ký/Chương_14장 |title=출애굽기 14:21-30 |publisher= |quote=모세가 바다 위로 손을 내어민대 여호와께서 큰 동풍으로 밤새도록 바닷물을 물러가게 하시니 물이 갈라져 바다가 마른 땅이 된지라 ... 모세가 곧 손을 바다 위로 내어밀매 새벽에 미쳐 바다의 그 세력이 회복된지라 애굽 사람들이 물을 거스려 도망하나 여호와께서 애굽 사람들을 바다 가운데 엎으시니 물이 다시 흘러 병거들과 기병들을 덮되 그들의 뒤를 쫓아 바다에 들어간 바로의 군대를 다 덮고 하나도 남기지 아니하였더라 그러나 이스라엘 자손은 바다 가운데 육지로 행하였고 물이 좌우에 벽이 되었었더라 그날에 여호와께서 이같이 이스라엘을 애굽 사람의 손에서 구원하시매 이스라엘이 바닷가의 애굽 사람의 시체를 보았더라 }}</ref> 무교절 후 첫 안식일 이튿날(일요일)에 지키는 절기로 그날에는 처음 거둔 곡식[初實]을 [[하나님]] 앞에 열납되도록 흔들어 [[구약의 제사|제사]]를 드렸다.
<small>{{xem thêm|초실절|l1=Lễ Trái Đầu Mùa|설명=더 자세한 내용은}}</small> 부활절의 유래는 [[예수님의 부활]]이다. 보다 근본적인 유래는 구약시대 [[초실절]]에서 찾을 수 있다. 초실절은 약 3500년 전, [[모세]]가 이스라엘 백성들을 이끌고 [[홍해]]를 건너 상륙한 행적을 기념하기 위해 제정됐다.<ref>{{Chú thích web |url=https://vi.wikisource.org/wiki/Xuất_Ê-díp-tô_ký/Chương_14장 |title=출애굽기 14:21-30 |publisher= |quote=모세가 바다 위로 손을 내어민대 여호와께서 큰 동풍으로 밤새도록 바닷물을 물러가게 하시니 물이 갈라져 바다가 마른 땅이 된지라 ... 모세가 곧 손을 바다 위로 내어밀매 새벽에 미쳐 바다의 그 세력이 회복된지라 애굽 사람들이 물을 거스려 도망하나 여호와께서 애굽 사람들을 바다 가운데 엎으시니 물이 다시 흘러 병거들과 기병들을 덮되 그들의 뒤를 쫓아 바다에 들어간 바로의 군대를 다 덮고 하나도 남기지 아니하였더라 그러나 이스라엘 자손은 바다 가운데 육지로 행하였고 물이 좌우에 벽이 되었었더라 그날에 여호와께서 이같이 이스라엘을 애굽 사람의 손에서 구원하시매 이스라엘이 바닷가의 애굽 사람의 시체를 보았더라 }}</ref> 무교절 후 첫 안식일 이튿날(일요일)에 지키는 절기로 그날에는 처음 거둔 곡식[初實]을 [[하나님]] 앞에 열납되도록 흔들어 [[구약의 제사|제사]]를 드렸다.
Dòng 24: Dòng 24:
{{인용문5 |내용=Nhưng bây giờ, Ðấng Christ đã từ kẻ chết sống lại, Ngài là trái đầu mùa của những kẻ ngủ. |출처=[https://vi.wikisource.org/wiki/I_Cô-rinh-tô/Chương_15장 I Côrinhtô 15:20]}}
{{인용문5 |내용=Nhưng bây giờ, Ðấng Christ đã từ kẻ chết sống lại, Ngài là trái đầu mùa của những kẻ ngủ. |출처=[https://vi.wikisource.org/wiki/I_Cô-rinh-tô/Chương_15장 I Côrinhtô 15:20]}}


==Ngày tháng của Lễ Phục Sinh==
== Ngày tháng của Lễ Phục Sinh==


===Ngày tháng trong Kinh Thánh===
=== Ngày tháng trong Kinh Thánh===
예수님은 [[유월절]] 밤에 잡히셔서 무교절에 십자가에서 운명하시고,<ref>{{Chú thích web |url=https://vi.wikisource.org/wiki/Ma-thi-ơ/Chương_26장 |title=마태복음 26-27장 |publisher= |quote= }}</ref> 그 후 안식일 이튿날(일요일)에 부활하심으로써 초실절의 예언을 정확하게 성취하셨다.
예수님은 [[유월절]] 밤에 잡히셔서 무교절에 십자가에서 운명하시고,<ref>{{Chú thích web |url=https://vi.wikisource.org/wiki/Ma-thi-ơ/Chương_26장 |title=마태복음 26-27장 |publisher= |quote= }}</ref> 그 후 안식일 이튿날(일요일)에 부활하심으로써 초실절의 예언을 정확하게 성취하셨다.


Dòng 46: Dòng 46:
Lúc bấy giờ, hội thánh Tây phương chủ trương rằng tiệc thánh Lễ Vượt Qua được cử hành vào Lễ Phục Sinh chứ không cử hành vào ngày 14 tháng giêng thánh lịch theo sự dạy dỗ của Đức Chúa Jêsus. Vào năm 325, tại Công đồng Nicaea, họ đã quyết định theo quan điểm của hội thánh Tây phương, bởi đó Lễ Vượt Qua giao ước mới, vốn là lễ trọng thể cử hành lễ tiệc thánh đã bị biến mất khỏi lịch hội thánh, và ngày tháng của Lễ Phục Sinh được quy định thành “Chủ nhật sau trăng tròn đầu tiên tính từ xuân phân”. Theo lịch Gregory, ngày này thường diễn ra khoảng từ ngày 22 tháng 3 đến ngày 25 tháng 4, là thời điểm gần giống với ngày lễ hội của nữ thần Eostre (Easter) vốn được tôn sùng rộng rãi ở châu Âu lúc bấy giờ. Ngày nay, Lễ Phục Sinh được gọi bằng cái tên “Easter” trong tiếng Anh là vì có liên quan đến lễ hội của nữ thần Easter.
Lúc bấy giờ, hội thánh Tây phương chủ trương rằng tiệc thánh Lễ Vượt Qua được cử hành vào Lễ Phục Sinh chứ không cử hành vào ngày 14 tháng giêng thánh lịch theo sự dạy dỗ của Đức Chúa Jêsus. Vào năm 325, tại Công đồng Nicaea, họ đã quyết định theo quan điểm của hội thánh Tây phương, bởi đó Lễ Vượt Qua giao ước mới, vốn là lễ trọng thể cử hành lễ tiệc thánh đã bị biến mất khỏi lịch hội thánh, và ngày tháng của Lễ Phục Sinh được quy định thành “Chủ nhật sau trăng tròn đầu tiên tính từ xuân phân”. Theo lịch Gregory, ngày này thường diễn ra khoảng từ ngày 22 tháng 3 đến ngày 25 tháng 4, là thời điểm gần giống với ngày lễ hội của nữ thần Eostre (Easter) vốn được tôn sùng rộng rãi ở châu Âu lúc bấy giờ. Ngày nay, Lễ Phục Sinh được gọi bằng cái tên “Easter” trong tiếng Anh là vì có liên quan đến lễ hội của nữ thần Easter.


==Nghi thức của Lễ Phục Sinh==
==Nghi thức của Lễ Phục Sinh ==


===Nghi thức mang tính Kinh Thánh: Bánh Lễ Phục Sinh===
===Nghi thức mang tính Kinh Thánh: Bánh Lễ Phục Sinh===
Dòng 90: Dòng 90:
|Easter, Day of Resurrection, Resurrection Day
|Easter, Day of Resurrection, Resurrection Day
|Eostre, Eostrae (봄과 풍요의 여신의 이름)<ref name="이스터">[https://www.britannica.com/topic/Easter-holiday "Easter,"] ''Encyclopaedia Britannica''</ref>Eostre, Eostrae (Tên của nữ thần mùa xuân và sinh sản)
|Eostre, Eostrae (봄과 풍요의 여신의 이름)<ref name="이스터">[https://www.britannica.com/topic/Easter-holiday "Easter,"] ''Encyclopaedia Britannica''</ref>Eostre, Eostrae (Tên của nữ thần mùa xuân và sinh sản)
| rowspan="2" |Easter, Ostern là những cái tên phi Kinh Thánh
| rowspan="2" | Easter, Ostern là những cái tên phi Kinh Thánh
|-
|-
|Tiếng Đức
|Tiếng Đức
Dòng 100: Dòng 100:
|히브리어 פֶּסַח[페사흐]<ref>[https://dict.naver.com/hbokodict/#/entry/hboko/9d4fc2738f1042beac7f29743331001c "פֶּסַח"], 《네이버 고대 히브리어사전》</ref>를 헬라어식으로 음차
|히브리어 פֶּסַח[페사흐]<ref>[https://dict.naver.com/hbokodict/#/entry/hboko/9d4fc2738f1042beac7f29743331001c "פֶּסַח"], 《네이버 고대 히브리어사전》</ref>를 헬라어식으로 음차
Phiên âm của từ פֶּסַח[Pesach] trong tiếng Hêbơrơ thành tiếng Hy Lạp
Phiên âm của từ פֶּסַח[Pesach] trong tiếng Hêbơrơ thành tiếng Hy Lạp
| rowspan="9" |원래 성경의 파스카는 예수님이 [[십자가 고난|고난]]받기 전날에 지킨 절기로,<ref>{{Chú thích web |url=https://vi.wikisource.org/wiki/Lu-ca/Chương_22장 |title=누가복음 22:15 |publisher= |quote=이르시되 내가 고난을 받기 전에 너희와 함께 이 유월절 먹기를 원하고 원하였노라 }}</ref> 파스카의 성찬식은 예수님의 부활이 아니라 예수님의 죽으심을 기념하는 예식이다.<ref>{{Chú thích web |url=https://vi.wikisource.org/wiki/I_Cô-rinh-tô/Chương_11장 |title=고린도전서 11:23-26 |publisher= |quote=내가 너희에게 전한 것은 주께 받은 것이니 곧 주 예수께서 잡히시던 밤에 떡을 가지사 축사하시고 떼어 가라사대 이것은 너희를 위하는 내 몸이니 이것을 행하여 나를 기념하라 하시고 식후에 또한 이와 같이 잔을 가지시고 가라사대 이 잔은 내 피로 세운 새 언약이니 이것을 행하여 마실 때마다 나를 기념하라 하셨으니 너희가 이 떡을 먹으며 이 잔을 마실 때마다 주의 죽으심을 오실 때까지 전하는 것이니라 }}</ref> 그런데도 예수님의 부활을 기념하는 날에 성찬식을 행하는 서방 교회의 관습이 보편화되었다. 그래서 일부 언어권에서 예수님이 부활하신 날을 파스카라고 잘못 부르게 되었다.<ref>{{Chú thích web |url=http://passoveris.com/유월절-교회사/파스카-논쟁-부활절-논쟁 |title="파스카 논쟁 오류" |website=passoveris.com |publisher=  |date= |year= |author=  |series= |isbn= |quote=부활절로 오용되고 있는 프랑스어 Pâques, 스페인어 Pascua, 라틴어 Pascha는 모두 '유월절'을 뜻하는 헬라어 파스카에서 기원한 것이다. 이는 부활절을 중시했던 서방 교회의 입장에 편중된 표현이다.}}</ref>Lễ Pascha trong Kinh Thánh vốn dĩ là lễ trọng thể được giữ vào đêm trước khi Đức Chúa Jêsus chịu khổ nạn, và lễ tiệc thánh của lễ Pascha là nghi thức kỷ niệm sự chết của Đức Chúa Jêsus chứ không phải kỷ niệm sự phục sinh của Ngài. Dầu vậy, thói quen của hội thánh Tây phương cử hành lễ tiệc thánh vào ngày kỷ niệm sự phục sinh của Đức Chúa Jêsus đã trở nên phổ biến. Vì vậy trong một số ngôn ngữ, ngày Đức Chúa Jêsus phục sinh đã bị gọi sai thành Lễ Pascha.
| rowspan="9" |원래 성경의 파스카는 예수님이 [[십자가 고난|고난]]받기 전날에 지킨 절기로,<ref>{{Chú thích web |url=https://vi.wikisource.org/wiki/Lu-ca/Chương_22장 |title=누가복음 22:15 |publisher= |quote=이르시되 내가 고난을 받기 전에 너희와 함께 이 유월절 먹기를 원하고 원하였노라 }}</ref> 파스카의 성찬식은 예수님의 부활이 아니라 예수님의 죽으심을 기념하는 예식이다.<ref>{{Chú thích web |url=https://vi.wikisource.org/wiki/I_Cô-rinh-tô/Chương_11장 |title=고린도전서 11:23-26 |publisher= |quote=내가 너희에게 전한 것은 주께 받은 것이니 곧 주 예수께서 잡히시던 밤에 떡을 가지사 축사하시고 떼어 가라사대 이것은 너희를 위하는 내 몸이니 이것을 행하여 나를 기념하라 하시고 식후에 또한 이와 같이 잔을 가지시고 가라사대 이 잔은 내 피로 세운 새 언약이니 이것을 행하여 마실 때마다 나를 기념하라 하셨으니 너희가 이 떡을 먹으며 이 잔을 마실 때마다 주의 죽으심을 오실 때까지 전하는 것이니라 }}</ref> 그런데도 예수님의 부활을 기념하는 날에 성찬식을 행하는 서방 교회의 관습이 보편화되었다. 그래서 일부 언어권에서 예수님이 부활하신 날을 파스카라고 잘못 부르게 되었다.<ref>{{Chú thích web |url=http://passoveris.com/유월절-교회사/파스카-논쟁-부활절-논쟁 |title="파스카 논쟁 오류" |website=passoveris.com |publisher=  |date= |year= |author=  |series= |isbn= |quote=부활절로 오용되고 있는 프랑스어 Pâques, 스페인어 Pascua, 라틴어 Pascha는 모두 '유월절'을 뜻하는 헬라어 파스카에서 기원한 것이다. 이는 부활절을 중시했던 서방 교회의 입장에 편중된 표현이다.}}</ref>Lễ Pascha trong Kinh Thánh vốn dĩ là lễ trọng thể được giữ vào đêm trước khi Đức Chúa Jêsus chịu khổ nạn, và lễ tiệc thánh của lễ Pascha là nghi thức kỷ niệm sự chết của Đức Chúa Jêsus chứ không phải kỷ niệm sự phục sinh của Ngài. Dầu vậy, thói quen của hội thánh Tây phương cử hành lễ tiệc thánh vào ngày kỷ niệm sự phục sinh của Đức Chúa Jêsus đã trở nên phổ biến. Vì vậy trong một số ngôn ngữ, ngày Đức Chúa Jêsus phục sinh đã bị gọi sai thành Lễ Pascha.  
|-
|-
|Tiếng Latinh
|Tiếng Latinh
|Pascha[파스카]
|Pascha[파스카]  
|히브리어 פֶּסַח[페사흐]를 헬라어식으로 음차한 πάσχα에서 유래
|히브리어 פֶּסַח[페사흐]를 헬라어식으로 음차한 πάσχα에서 유래
Bắt nguồn từ πάσχα, phiên âm của từ פֶּסַח[Pesach] trong tiếng Hêbơrơ thành tiếng Hy Lạp
Bắt nguồn từ πάσχα, phiên âm của từ פֶּסַח[Pesach] trong tiếng Hêbơrơ thành tiếng Hy Lạp
Dòng 109: Dòng 109:
|Tiếng Nga
|Tiếng Nga
|Пасха
|Пасха
| rowspan="7" |Tiếng Latinh Pascha
| rowspan="7" |Tiếng Latinh Pascha  
|-
|-
|Tiếng Tây Ban Nha
|Tiếng Tây Ban Nha  
|Pascua
|Pascua
|-
|-
|Tiếng Romania
|Tiếng Romania
|Paști
| Paști
|-
|-
|Tiếng Ý
|Tiếng Ý